LỜI BÁC DẠY

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Văn Bửu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Images_38.jpg Images_43.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf LY_RUOU_MUNG_Ban_hop_ca_Thang_Long.swf Lich_dong_ho_Phuc_Loc_Tho.swf LichAmDuong15.swf Hue_xua1.wmv.flv Dem_giang_sinh.jpeg Thiep_giang_sinh_326.swf Thiep_Giang_sinh_31.swf DSC04341.jpg DSC_0558.jpg Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Anh_chan_dung.jpg 1126.jpg Conomiennam.flv GioithieuCaHue-old.swf

    tin tức

    tra cứu điểm thi

    dự báo thời tiết

    Tìm kiếm

    moi

    DNH NGÔN NHÀ GIÁO

    Bài 21 :HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Bửu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:53' 13-06-2008
    Dung lượng: 484.5 KB
    Số lượt tải: 149
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS H?NG THU?NG
    Vai trò của hô hấp đối với cơ thể sống ?
    Đáp án :
    - Không ngừng cung cấp O2 cho tế bào để oxi hoá các chất dinh dưỡng, giải phóng ra năng lượng cho các hoạt động sống, của tế bào, của cơ thể; đồng thời thải CO2 ra khỏi tế bào, cơ thể.
    - Hô hấp gắn liền với sự sống
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?
    - Sự thở.
    - Sự trao đổi khí ở phổi.
    - Sự trao đổi khí ở tế bào.
    (Thông khí ở phổi)
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Ý nghĩa của sự thông khí ?
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Thực chất của hoạt động thông khí là gì?
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Một cử động hô hấp gồm có những động tác nào?
    a. Khái niệm
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    a. Khái niệm
    Cử động hô hấp gồm: - 1 lần hít vào
    - và 1 lần thở ra
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    - Cơ liên sườn ngoài co.
    - Cơ hoành co.
    Nâng sườn lên, lồng ngực rộng về 2 bên và phía trước.
    Mở rộng lồng ngực phía dưới.
    Tăng
    - Cơ liên sườn ngoài giãn.
    - Cơ hoành giãn.
    Hạ sườn và thu lồng ngực về vị trí cũ.
    Giảm
    Vai trò của các cơ quan hô hấp trong sự phối hợp hoạt động như thế nào?
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    Khi cơ hô hấp co (giãn)  V lồng ngực tăng (giảm)  gây ra cử động hít vào (thở ra)
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông trong hô hấp thường và hô hấp sâu ?
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    Dung tích sống của phổi người Việt Nam
    Dung tích sống thay đổi theo yếu tố nào?
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Vì sao phải rèn luyện TDTT và tập thở sâu?
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Luyện tập TDTT và thở sâu để tăng dung tích sống
    2. Nhịp hô hấp
    Nhịp hô hấp là gì?
    2. Nhịp hô hấp
    Số cử động hô hấp trong một phút.
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    Sự trao đổi khí trong cơ thể xảy ra nhờ cơ chế nào?
    1. Cơ chế trao đổi khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Hình 21.4A
    PO2 = 106 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Sự trao đổi khí ở phổi xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Hình 21.4B
    PO2 = 104 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    O2 khuếch tán từ máu  nước mô  tế bào
    CO2 khuếch tán từ tế bào  nước mô  máu
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Củng cố dặn dò:
    Ghi nhớ:
    Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực mà ta thực hiện được hít vào và thở ra, giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
    Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào phế nang.
    Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu.
    Học và làm bài tập SGK trang 70
     
    Gửi ý kiến

    tập hợp tài nguyên thcs

    DN